Medrol 4mg
Medrol là thuốc kê đơn có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch mạnh.
Nhà thuốc sẽ xác nhận trước khi giao
Anh/chị để lại thông tin, nhân viên sẽ kiểm tra tồn kho, tư vấn cách dùng và gọi xác nhận đơn.
- Hàng chính hãng, thông tin rõ ràng
- Có tư vấn trước khi xác nhận đơn
- Giao hàng nội thành Hà Nội
Thông tin chi tiết sản phẩm
Medrol là thuốc corticosteroid kê đơn chứa hoạt chất methylprednisolone, có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch mạnh. Thuốc được sử dụng trong điều trị các bệnh lý như viêm khớp, hen suyễn, lupus, vảy nến, dị ứng nặng và nhiều bệnh về da, máu, tiêu hóa.
Cách dùng
Thuốc dùng qua đường uống
Chỉ định
Thuốc Medrol 4mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Rối loạn nội tiết
Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát hay thứ phát (hydrocortison hay cortison là thuốc được ưu tiên tuyển chọn; những chất tương đồng tổng hợp có thể được dùng cùng với mineralocorticoid; ở trẻ em, sự cung cấp mineralocorticoid rất quan trọng).
Tăng sản thượng thận bẩm sinh
Viêm tuyến giáp không sinh mủ
Calci máu cao phối hợp ung thư
Những rối loạn không phải do nội tiết
Rối loạn do thấp khớp
Liệu pháp điều trị bổ trợ đối với chỉ định ngắn hạn (để đưa bệnh nhân qua khỏi giai đoạn cấp hay trầm trọng) trong:
- Viêm khớp do vẩy nến
- Viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên (một số trường hợp chọn lọc đòi hỏi liệu pháp duy trì liều thấp)
- Viêm cột sống dính khớp
- Viêm túi thanh mạc cấp và bán cấp
- Viêm bao hoạt dịch gân cấp tính không đặc hiệu
- Viêm khớp cấp tính do gút
- Viêm xương khớp sau chấn thương
- Viêm màng hoạt dịch của chứng thoái hóa khớp
- Viêm mõm lồi cầu xương
Bệnh hệ thống tạo keo
Dùng trong giai đoạn trầm trọng hoặc để điều trị duy trì trong những trường hợp chọn lọc của:
- Lupus ban đỏ toàn thân
- Viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ)
- Thấp tim cấp
- Đau cơ dạng thấp
- Viêm động mạch do tế bào khổng lồ
Bệnh thuộc về da
- Viêm da tróc vẩy
- U sùi dạng nấm
- Vẩy nến thể nặng
- Viêm da tiết bã nhờn thể nặng
- Pemphigus
- Viêm da bọng nước dạng Herpes
- Hồng ban đa dạng thể nặng (hội chứng Stevens – Johnson)
Bệnh dị ứng
Kiểm soát các tình trạng dị ứng nặng hoặc khó trị đã thất bại với cách điều trị thông thường
- Các phản ứng quá mẫn với thuốc
- Viêm da do tiếp xúc
- Viêm da dị ứng do di truyền
- Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm
- Bệnh huyết thanh
- Hen phế quản
Bệnh về mắt
Các quá trình viêm và dị ứng mạn tính và cấp tính nghiêm trọng ở mắt và các phần phụ của mắt như:
- Viêm loét kết mạc do dị ứng
- Viêm kết mạc dị ứng
- Nhiễm trùng giác mạc do Herpes Zoster
- Viêm giác mạc
- Viêm tiền phòng
- Viêm màng mạch – võng mạc
- Viêm màng mạch nhỏ sau lan tỏa và viêm màng mạch
- Viêm thần kinh thị giác
- Viêm mắt đồng cảm
- Viêm mống mắt và viêm mống mắt – thể mi
Bệnh ở đường hô hấp
- Bệnh sarcoid có triệu chứng
- Hội chứng Loeffler không thể điều trị bằng cách khác
- Chứng nhiễm độc berylli
- Lao phổi tối cấp hay lan tỏa khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp
- Viêm phổi hít
Rối loạn về huyết học
- Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn
- Giảm tiểu cầu thứ phát ở người lớn
- Thiếu máu tán huyết mắc phải (tự miễn)
- Chứng giảm nguyên hồng cầu (thiếu máu hồng cầu)
- Thiếu máu giảm sản bẩm sinh (dòng hồng cầu)
Các bệnh ung thư
Điều trị tạm thời trong
- Bệnh bạch cầu và u lympho ở người lớn
- Bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em
Tình trạng phù
Để giúp bài niệu và giảm protein trong hội chứng thận hư có cân bằng không kèm theo urê máu cao, hoặc hội chứng thận hư do lupus ban đỏ rải rác.
Bệnh về đường tiêu hóa
Dùng để đưa bệnh nhân qua khỏi cơn nguy kịch của bệnh trong:
- Viêm loét đại tràng
- Viêm đoạn ruột non
Hệ thần kinh
Các trường hợp trầm trọng cấp tính của bệnh đa xơ cứng
Các trường hợp phù kết hợp với u não
Cấy ghép nội tạng
Bệnh giun xoắn liên quan đến cơ tim và thần kinh
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Nhiễm nấm toàn thân
- Quá mẫn với methylprednisolon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Chống chỉ định sử dụng vắc – xin sống hoặc sống giảm độc lực cho bệnh nhân đang dùng các liều corticosteroid ức chế miễn dịch
Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C
Để xa tầm tay trẻ em
Thành phần
Methylprednisolone, lactose, microcrystalline cellulose, sodium starch glycolate, magnesium stearate, colloidal silicon dioxide, povidone và hypromellose